van xin

Học thuật
Thân thiện
van xin

Một cậu bé van xin mẹ mua cho một cây kem.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cầu xin một cách khẩn khoản, thiết tha: Hành động nài nỉ, xin xỏ một cách tha thiết, thường với thái độ hạ mình, mong muốn đối phương chấp thuận một điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứa trẻ van xin mẹ cho đi chơi. (Đứa trẻ khẩn khoản xin mẹ cho phép đi chơi.)
    • Anh ấy van xin sự tha thứ của ấy. (Anh ấy tha thiết cầu xin sự tha thứ từ ấy.)
    • Chả nhẽ phải van xin người ta. (Lẽ nào lại phải đi khẩn khoản xin xỏ người ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "van xin một cách thảm thiết": cầu xin với vẻ mặt, giọng điệu rất đáng thương, tội nghiệp.

    • Kẻ tội phạm van xin một cách thảm thiết trước tòa. (Kẻ phạm tội khẩn cầu một cách thảm thương trước tòa án.)
  • "van xin không ngừng": liên tục, dai dẳng nài nỉ.

    • Cậu van xin không ngừng để được mua món đồ chơi. (Cậu nài nỉ không ngớt để được mua món đồ chơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Van nài (động từ): nài xin, nài nỉ (nhấn mạnh sự kiên trì thuyết phục).
  • Cầu xin (động từ): xin một cách trịnh trọng, có thể trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc trang nghiêm.
  • Năn nỉ (động từ): khéo léo, mềm mỏng thuyết phục người khác làm điều mình muốn.
Từ đồng nghĩa
  • Khẩn khoản: tha thiết, sốt sắng xin.
  • Nài xin: nài nỉ để được chấp thuận.
  • Lạy lục: van xin với những cử chỉ hạ mình quá mức (thường mang sắc thái tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Ra lệnh: bắt buộc, yêu cầu với quyền uy.
  • Từ chối: không chấp thuận, bác bỏ lời xin.
  • Bắt ép: buộc phải làm, không cần xin phép.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Van xin lạy lục: van xin với tất cả sự hạ mình, quỵ lụy.

    • Hắn van xin lạy lục nhưng chẳng ai động lòng. (Hắn ta nài nỉ quỵ lụy nhưng không ai mủi lòng.)
  • Van như tế sao: van xin nhiều, liên tục (thành ngữ).

    • van như tế sao để bố mẹ cho đi. ( năn nỉ rất nhiều để bố mẹ cho phép đi.)
van xin

Một cậu bé van xin mẹ mua cho một cây kem.

  1. đgt. Cầu xin khẩn khoản: chả nhẽ phải van xin người ta van xin cũng chẳng được đâu.